TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пёстрый

pjóstryj[ˈpʲɵstrɨj] giọng máy của trình duyệt

пёстрый nghĩa là nhiều màu, tạp sắc.

Nghĩa của пёстрый

Tính từ

  1. Nhiều màu, tạp sắc, loang lổ, lang, vá; (с яркой окраской) sặc sỡ, lòe loẹt, hoa hoét.
    • пёстрая коро́ва[con] bò vá
    • пёстрая ко́шка[con] mèo tam thể
    • пёстрые кра́скиnhững màu sặc sỡ
  2. nghĩa bóng Đa dạng, pha tạp, hỗn tạp.

Biến cách của пёстрый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпёстрыйпёстроепёстраяпёстрые
Sinh cáchпёстрогопёстрогопёстройпёстрых
Tặng cáchпёстромупёстромупёстройпёстрым
Đối cáchпёстрый / пёстрогопёстроепёструюпёстрые / пёстрых
Công cụ cáchпёстрымпёстрымпёстройпёстрыми
Giới cáchпёстромпёстромпёстройпёстрых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của пёстрый

So sánh hơn(по)пестре́е

Họ từ của пёстрый

Câu hỏi thường gặp

пёстрый nghĩa là gì?

пёстрый (tính từ) nghĩa là nhiều màu, tạp sắc.

пёстрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пёстрый (phiên âm Latinh pjóstryj, IPA [ˈpʲɵstrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.