пёстрый
pjóstryj[ˈpʲɵstrɨj]
giọng máy của trình duyệt
пёстрый nghĩa là nhiều màu, tạp sắc.
Nghĩa của пёстрый
Tính từ
- Nhiều màu, tạp sắc, loang lổ, lang, vá; (с яркой окраской) sặc sỡ, lòe loẹt, hoa hoét.
- пёстрая коро́ва[con] bò vá
- пёстрая ко́шка[con] mèo tam thể
- пёстрые кра́скиnhững màu sặc sỡ
- nghĩa bóng Đa dạng, pha tạp, hỗn tạp.
Biến cách của пёстрый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пёстрый | пёстрое | пёстрая | пёстрые |
| Sinh cách | пёстрого | пёстрого | пёстрой | пёстрых |
| Tặng cách | пёстрому | пёстрому | пёстрой | пёстрым |
| Đối cách | пёстрый / пёстрого | пёстрое | пёструю | пёстрые / пёстрых |
| Công cụ cách | пёстрым | пёстрым | пёстрой | пёстрыми |
| Giới cách | пёстром | пёстром | пёстрой | пёстрых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của пёстрый
| So sánh hơn | (по)пестре́е |
Họ từ của пёстрый
Câu hỏi thường gặp
пёстрый nghĩa là gì?
пёстрый (tính từ) nghĩa là nhiều màu, tạp sắc.
пёстрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пёстрый (phiên âm Latinh pjóstryj, IPA [ˈpʲɵstrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.