раб
rab[rap]
giọng máy của trình duyệt
раб nghĩa là nô lệ.
Nghĩa của раб
Danh từ
- [Người, kẻ, tên] nô lệ; nô (скор.).
Biến cách của раб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́б | рабы́ |
| Sinh cách кого? чего? | раба́ | рабо́в |
| Tặng cách кому? чему? | рабу́ | раба́м |
| Đối cách кого? что? | раба́ | рабо́в |
| Công cụ cách кем? чем? | рабо́м | раба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | рабе́ | раба́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раб
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
раб nghĩa là gì?
раб (danh từ) nghĩa là nô lệ.
раб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раб (phiên âm Latinh rab, IPA [rap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.