TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раб

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rab[rap] giọng máy của trình duyệt

раб nghĩa là nô lệ.

Nghĩa của раб

Danh từ

  1. [Người, kẻ, tên] nô lệ; nô (скор.).

Biến cách của раб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ра́брабы́
Sinh cách кого? чего?раба́рабо́в
Tặng cách кому? чему?рабу́раба́м
Đối cách кого? что?раба́рабо́в
Công cụ cách кем? чем?рабо́мраба́ми
Giới cách о ком? о чём?рабе́раба́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раб

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

раб nghĩa là gì?

раб (danh từ) nghĩa là nô lệ.

раб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раб (phiên âm Latinh rab, IPA [rap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.