TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Пётр

Pjotr[pʲɵtr] giọng máy của trình duyệt

Пётр nghĩa là Phêrô, Phierơ.

Nghĩa của Пётр

Danh từ riêng

  1. Phêrô.
  2. Phierơ.

Biến cách của Пётр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ПётрПетры́
Sinh cách кого? чего?Петра́Петро́в
Tặng cách кому? чему?Петру́Петра́м
Đối cách кого? что?Петра́Петро́в
Công cụ cách кем? чем?Петро́мПетра́ми
Giới cách о ком? о чём?Петре́Петра́х

Họ từ của Пётр

Câu ví dụ với Пётр

  • Меня зовут Пётр. Tên tôi là Peter (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3691295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Пётр nghĩa là gì?

Пётр (danh từ riêng) nghĩa là Phêrô, Phierơ.

Пётр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Пётр (phiên âm Latinh Pjotr, IPA [pʲɵtr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.