работя́щий
Dấu sắc trên работя́щий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
работя́щий nghĩa là chăm làm, chăm học.
Nghĩa của работя́щий
Tính từ
- Chăm (ham) làm, chăm (ham) học, rất cần cù.
Biến cách của работя́щий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | работя́щий | работя́щее | работя́щая | работя́щие |
| Sinh cách | работя́щего | работя́щего | работя́щей | работя́щих |
| Tặng cách | работя́щему | работя́щему | работя́щей | работя́щим |
| Đối cách | работя́щий / работя́щего | работя́щее | работя́щую | работя́щие / работя́щих |
| Công cụ cách | работя́щим | работя́щим | работя́щей | работя́щими |
| Giới cách | работя́щем | работя́щем | работя́щей | работя́щих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với работя́щий
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
работящий nghĩa là gì?
работящий (tính từ) nghĩa là chăm làm, chăm học.
работящий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là работя́щий (phiên âm Latinh rabotjáščij, IPA [rəbɐˈtʲæɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.