трудолюби́вый
Dấu sắc trên трудолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
трудолюби́вый nghĩa là cần cù, cần mẫn.
Nghĩa của трудолюби́вый
Tính từ
- Cần cù, cần mẫn, yêu lao động, cần.
Biến cách của трудолюби́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | трудолюби́вый | трудолюби́вое | трудолюби́вая | трудолюби́вые |
| Sinh cách | трудолюби́вого | трудолюби́вого | трудолюби́вой | трудолюби́вых |
| Tặng cách | трудолюби́вому | трудолюби́вому | трудолюби́вой | трудолюби́вым |
| Đối cách | трудолюби́вый / трудолюби́вого | трудолюби́вое | трудолюби́вую | трудолюби́вые / трудолюби́вых |
| Công cụ cách | трудолюби́вым | трудолюби́вым | трудолюби́вой | трудолюби́выми |
| Giới cách | трудолюби́вом | трудолюби́вом | трудолюби́вой | трудолюби́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của трудолюби́вый
| So sánh hơn | (по)трудолюби́вее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трудолюби́вый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
трудолюбивый nghĩa là gì?
трудолюбивый (tính từ) nghĩa là cần cù, cần mẫn.
трудолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là трудолюби́вый (phiên âm Latinh trudoljubívyj, IPA [trʊdəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.