TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

трудолюби́вый

trudoljubívyj[trʊdəlʲʉˈbʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên трудолюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

трудолюби́вый nghĩa là cần cù, cần mẫn.

Nghĩa của трудолюби́вый

Tính từ

  1. Cần cù, cần mẫn, yêu lao động, cần.

Biến cách của трудолюби́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрудолюби́выйтрудолюби́воетрудолюби́ваятрудолюби́вые
Sinh cáchтрудолюби́воготрудолюби́воготрудолюби́войтрудолюби́вых
Tặng cáchтрудолюби́вомутрудолюби́вомутрудолюби́войтрудолюби́вым
Đối cáchтрудолюби́вый / трудолюби́воготрудолюби́воетрудолюби́вуютрудолюби́вые / трудолюби́вых
Công cụ cáchтрудолюби́вымтрудолюби́вымтрудолюби́войтрудолюби́выми
Giới cáchтрудолюби́вомтрудолюби́вомтрудолюби́войтрудолюби́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của трудолюби́вый

So sánh hơn(по)трудолюби́вее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với трудолюби́вый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

трудолюбивый nghĩa là gì?

трудолюбивый (tính từ) nghĩa là cần cù, cần mẫn.

трудолюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là трудолюби́вый (phiên âm Latinh trudoljubívyj, IPA [trʊdəlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.