радиолока́тор
Dấu sắc trên радиолока́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
радиолока́тор nghĩa là máy rađa, máy rađiô định vị.
Nghĩa của радиолока́тор
Danh từ
- [Cái, bộ] máy vô tuyến định vị, máy rađa, máy rađiô định vị.
Biến cách của радиолока́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | радиолока́тор | радиолока́торы |
| Sinh cách кого? чего? | радиолока́тора | радиолока́торов |
| Tặng cách кому? чему? | радиолока́тору | радиолока́торам |
| Đối cách кого? что? | радиолока́тор | радиолока́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | радиолока́тором | радиолока́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | радиолока́торе | радиолока́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với радиолока́тор
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
радиолокатор nghĩa là gì?
радиолокатор (danh từ) nghĩa là máy rađa, máy rađiô định vị.
радиолокатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là радиолока́тор (phiên âm Latinh radiolokátor, IPA [ˌradʲɪəɫɐˈkatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.