разбро́д
giống đựcbất động vật
razbród[rɐzˈbrot]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên разбро́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разбро́д nghĩa là bất đồng, bất hòa.
Nghĩa của разбро́д
Danh từ
- разногласие [sự] bất đồng, bất hòa, lủng củng.
- иде́йный разбро́д[sự] bất đồng về tư tưởng
- khẩu ngữ спутанность мыслей [sự] lung tung, rối loạn, hỗn độn.
Biến cách của разбро́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разбро́д | разбро́ды |
| Sinh cách кого? чего? | разбро́да | разбро́дов |
| Tặng cách кому? чему? | разбро́ду | разбро́дам |
| Đối cách кого? что? | разбро́д | разбро́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | разбро́дом | разбро́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | разбро́де | разбро́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разбро́д
Câu hỏi thường gặp
разброд nghĩa là gì?
разброд (danh từ) nghĩa là bất đồng, bất hòa.
разброд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разбро́д (phiên âm Latinh razbród, IPA [rɐzˈbrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.