Sự phân phối, phân bố, phân phát; (налога) phân bổ.
Câu hỏi thường gặp
разверстать nghĩa là gì?
разверстать (động từ) nghĩa là sự phân phối, phân bố.
разверстать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разверстать (phiên âm Latinh razverstatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.