TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развёрстывать

thể chưa hoàn thành
razvjórstyvatʹ giọng máy của trình duyệt

развёрстывать nghĩa là sự phân phối, phân bố.

Nghĩa của развёрстывать

Động từ

  1. Sự phân phối, phân bố, phân phát; (налога) phân bổ.
    • полигр.đặt trang

Cặp thể của развёрстывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ развёрстывать

NgôiHiện tại
яразвёрстываю
тыразвёрстываешь
он / она́ / оно́развёрстывает
мыразвёрстываем
выразвёрстываете
они́развёрстывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + развёрстывать.

Quá khứ

Giống đực (он)развёрстывал
Giống cái (она́)развёрстывала
Giống trung (оно́)развёрстывало
Số nhiều (они́)развёрстывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)развёрстывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)развёрстывайте

Câu hỏi thường gặp

развёрстывать nghĩa là gì?

развёрстывать (động từ) nghĩa là sự phân phối, phân bố.

развёрстывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развёрстывать (phiên âm Latinh razvjórstyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.