развёрстывать
развёрстывать nghĩa là sự phân phối, phân bố.
Nghĩa của развёрстывать
Động từ
- Sự phân phối, phân bố, phân phát; (налога) phân bổ.
- полигр.đặt trang
Cặp thể của развёрстывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ развёрстывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | развёрстываю |
| ты | развёрстываешь |
| он / она́ / оно́ | развёрстывает |
| мы | развёрстываем |
| вы | развёрстываете |
| они́ | развёрстывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + развёрстывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | развёрстывал |
| Giống cái (она́) | развёрстывала |
| Giống trung (оно́) | развёрстывало |
| Số nhiều (они́) | развёрстывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | развёрстывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | развёрстывайте |
Câu hỏi thường gặp
развёрстывать nghĩa là gì?
развёрстывать (động từ) nghĩa là sự phân phối, phân bố.
развёрстывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развёрстывать (phiên âm Latinh razvjórstyvatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.