развороши́ть
Dấu sắc trên развороши́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
развороши́ть nghĩa là đảo lộn, xáo trộn.
Nghĩa của развороши́ть
Nghĩa lấy theo mục ворошить.
Động từ
- Đảo lộn, xáo trộn.
Chia động từ развороши́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | разворошу́ |
| ты | развороши́шь |
| он / она́ / оно́ | развороши́т |
| мы | развороши́м |
| вы | развороши́те |
| они́ | развороша́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | развороши́л |
| Giống cái (она́) | развороши́ла |
| Giống trung (оно́) | развороши́ло |
| Số nhiều (они́) | развороши́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | развороши́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | развороши́те |
Câu hỏi thường gặp
разворошить nghĩa là gì?
разворошить (động từ) nghĩa là đảo lộn, xáo trộn.
разворошить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развороши́ть (phiên âm Latinh razvorošítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.