TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развратиться

thể hoàn thành
razvratitʹsja giọng máy của trình duyệt

развратиться nghĩa là trở nên dâm đãng, dâm ra dâm dật, đâm ra trụy lạc, trụy lạc hóa.

Nghĩa của развратиться

Nghĩa lấy theo mục развращаться.

Động từ

  1. Trở nên dâm đãng, dâm ra dâm dật, đâm ra trác táng.
  2. Đâm ra trụy lạc, trụy lạc hóa, trở thành sa đọa, bị hư hỏng, hủ hóa, đổ đốn, bại hoại.

Câu hỏi thường gặp

развратиться nghĩa là gì?

развратиться (động từ) nghĩa là trở nên dâm đãng, dâm ra dâm dật, đâm ra trụy lạc, trụy lạc hóa.

развратиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развратиться (phiên âm Latinh razvratitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.