TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развёрстка

giống cáibất động vật
razvjórstka[rɐzˈvʲɵrstkə] giọng máy của trình duyệt

развёрстка nghĩa là sự phân phối, phân bố.

Nghĩa của развёрстка

Danh từ

  1. Sự phân phối, phân bố, phân phát; (налога) [sự] bỏ tiền thuế, phân bố thuế.
    • продово́льственная развёрстка(lịch sử) [chế độ] trưng thu lương thực thừa

Biến cách của развёрстка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?развёрсткаразвёрстки
Sinh cách кого? чего?развёрсткиразвёрсток
Tặng cách кому? чему?развёрсткеразвёрсткам
Đối cách кого? что?развёрсткуразвёрстки
Công cụ cách кем? чем?развёрсткойразвёрстками
Giới cách о ком? о чём?развёрсткеразвёрстках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của развёрстка

Câu hỏi thường gặp

развёрстка nghĩa là gì?

развёрстка (danh từ) nghĩa là sự phân phối, phân bố.

развёрстка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развёрстка (phiên âm Latinh razvjórstka, IPA [rɐzˈvʲɵrstkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.