развёрстка
giống cáibất động vật
razvjórstka[rɐzˈvʲɵrstkə]
giọng máy của trình duyệt
развёрстка nghĩa là sự phân phối, phân bố.
Nghĩa của развёрстка
Danh từ
- Sự phân phối, phân bố, phân phát; (налога) [sự] bỏ tiền thuế, phân bố thuế.
- продово́льственная развёрстка(lịch sử) [chế độ] trưng thu lương thực thừa
Biến cách của развёрстка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | развёрстка | развёрстки |
| Sinh cách кого? чего? | развёрстки | развёрсток |
| Tặng cách кому? чему? | развёрстке | развёрсткам |
| Đối cách кого? что? | развёрстку | развёрстки |
| Công cụ cách кем? чем? | развёрсткой | развёрстками |
| Giới cách о ком? о чём? | развёрстке | развёрстках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của развёрстка
Câu hỏi thường gặp
развёрстка nghĩa là gì?
развёрстка (danh từ) nghĩa là sự phân phối, phân bố.
развёрстка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развёрстка (phiên âm Latinh razvjórstka, IPA [rɐzˈvʲɵrstkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.