TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

развёртывание

giống trungbất động vật
razvjórtyvanije[rɐzˈvʲɵrtɨvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

развёртывание nghĩa là phát triển, mở rộng.

Nghĩa của развёртывание

Danh từ

  1. развитие [sự] phát triển, mở rộng, khai triển.
  2. quân sự [sự] triển khai, khai triển.

Biến cách của развёртывание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?развёртываниеразвёртывания
Sinh cách кого? чего?развёртыванияразвёртываний
Tặng cách кому? чему?развёртываниюразвёртываниям
Đối cách кого? что?развёртываниеразвёртывания
Công cụ cách кем? чем?развёртываниемразвёртываниями
Giới cách о ком? о чём?развёртыванииразвёртываниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của развёртывание

Câu hỏi thường gặp

развёртывание nghĩa là gì?

развёртывание (danh từ) nghĩa là phát triển, mở rộng.

развёртывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là развёртывание (phiên âm Latinh razvjórtyvanije, IPA [rɐzˈvʲɵrtɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.