развёртывание
giống trungbất động vật
razvjórtyvanije[rɐzˈvʲɵrtɨvənʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
развёртывание nghĩa là phát triển, mở rộng.
Nghĩa của развёртывание
Danh từ
- развитие [sự] phát triển, mở rộng, khai triển.
- quân sự [sự] triển khai, khai triển.
Biến cách của развёртывание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | развёртывание | развёртывания |
| Sinh cách кого? чего? | развёртывания | развёртываний |
| Tặng cách кому? чему? | развёртыванию | развёртываниям |
| Đối cách кого? что? | развёртывание | развёртывания |
| Công cụ cách кем? чем? | развёртыванием | развёртываниями |
| Giới cách о ком? о чём? | развёртывании | развёртываниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của развёртывание
Câu hỏi thường gặp
развёртывание nghĩa là gì?
развёртывание (danh từ) nghĩa là phát triển, mở rộng.
развёртывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là развёртывание (phiên âm Latinh razvjórtyvanije, IPA [rɐzˈvʲɵrtɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.