TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разга́дывать

thể chưa hoàn thành
razgádyvatʹ[rɐzˈɡadɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разга́дывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разга́дывать nghĩa là đoán, giải, tìm hiểu, cố hiểu.

Nghĩa của разга́дывать

Động từ

  1. отгадывать Đoán, giải; (thể hoàn thành) đoán ra, giải được. + đối cách
    • разгада́ть зага́дкуđoán ra (giải được) câu đố
  2. уяснять смысл, значение чего-л. Tìm hiểu, cố hiểu; (thể hoàn thành) hiểu, đoán được, hiểu rõ, đoán biết, nhận rõ. + đối cách
    • разгада́тьчьи́-л. наме́ренияđoán được (đoán biết, hiểu rõ, nhận rõ, thấy rõ) những ý định của ai

Cặp thể của разга́дывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ разга́дывать

NgôiHiện tại
яразга́дываю
тыразга́дываешь
он / она́ / оно́разга́дывает
мыразга́дываем
выразга́дываете
они́разга́дывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разгадывать.

Quá khứ

Giống đực (он)разга́дывал
Giống cái (она́)разга́дывала
Giống trung (оно́)разга́дывало
Số nhiều (они́)разга́дывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разга́дывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разга́дывайте

Họ từ của разга́дывать

Câu hỏi thường gặp

разгадывать nghĩa là gì?

разгадывать (động từ) nghĩa là đoán, giải, tìm hiểu, cố hiểu.

разгадывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разга́дывать (phiên âm Latinh razgádyvatʹ, IPA [rɐzˈɡadɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.