разграниче́ние
Dấu sắc trên разграниче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разграниче́ние nghĩa là sự phân giới, phân định ranh giới.
Nghĩa của разграниче́ние
Danh từ
- Sự phân giới, phân định ranh giới, phân rõ giới hạn, phân chia giới tuyến.
Biến cách của разграниче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разграниче́ние | разграниче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | разграниче́ния | разграниче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | разграниче́нию | разграниче́ниям |
| Đối cách кого? что? | разграниче́ние | разграниче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | разграниче́нием | разграниче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | разграниче́нии | разграниче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разграниче́ние
Câu hỏi thường gặp
разграничение nghĩa là gì?
разграничение (danh từ) nghĩa là sự phân giới, phân định ranh giới.
разграничение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разграниче́ние (phiên âm Latinh razgraničénije, IPA [rəzɡrənʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.