TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разграниче́ние

giống trungbất động vật
razgraničénije[rəzɡrənʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разграниче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разграниче́ние nghĩa là sự phân giới, phân định ranh giới.

Nghĩa của разграниче́ние

Danh từ

  1. Sự phân giới, phân định ranh giới, phân rõ giới hạn, phân chia giới tuyến.

Biến cách của разграниче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разграниче́ниеразграниче́ния
Sinh cách кого? чего?разграниче́нияразграниче́ний
Tặng cách кому? чему?разграниче́ниюразграниче́ниям
Đối cách кого? что?разграниче́ниеразграниче́ния
Công cụ cách кем? чем?разграниче́ниемразграниче́ниями
Giới cách о ком? о чём?разграниче́нииразграниче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của разграниче́ние

Câu hỏi thường gặp

разграничение nghĩa là gì?

разграничение (danh từ) nghĩa là sự phân giới, phân định ranh giới.

разграничение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разграниче́ние (phiên âm Latinh razgraničénije, IPA [rəzɡrənʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.