разграфлять
разграфлять nghĩa là kẻ, vạch.
Nghĩa của разграфлять
Động từ
- Kẻ, vạch, gạch, kẻ vạch.
Cặp thể của разграфлять
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разграфлять
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разграфля́ю |
| ты | разграфля́ешь |
| он / она́ / оно́ | разграфля́ет |
| мы | разграфля́ем |
| вы | разграфля́ете |
| они́ | разграфля́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разграфлять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разграфля́л |
| Giống cái (она́) | разграфля́ла |
| Giống trung (оно́) | разграфля́ло |
| Số nhiều (они́) | разграфля́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разграфля́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разграфля́йте |
Câu hỏi thường gặp
разграфлять nghĩa là gì?
разграфлять (động từ) nghĩa là kẻ, vạch.
разграфлять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разграфлять (phiên âm Latinh razgrafljatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.