разде́льный
Dấu sắc trên разде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разде́льный nghĩa là biệt lập, riêng biệt, rành rọt, rõ ràng.
Nghĩa của разде́льный
Tính từ
- Biệt lập, riêng biệt, riêng lẻ, cách biệt, lẻ loi, riêng.
- отчётливый Rành rọt, rõ ràng, tách bạch.
- разде́льное произноше́ниеsự phát âm rành rọt (rõ ràng)
- о правописании Rời, tách rời, cách quãng.
Biến cách của разде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разде́льный | разде́льное | разде́льная | разде́льные |
| Sinh cách | разде́льного | разде́льного | разде́льной | разде́льных |
| Tặng cách | разде́льному | разде́льному | разде́льной | разде́льным |
| Đối cách | разде́льный / разде́льного | разде́льное | разде́льную | разде́льные / разде́льных |
| Công cụ cách | разде́льным | разде́льным | разде́льной | разде́льными |
| Giới cách | разде́льном | разде́льном | разде́льной | разде́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разде́льный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
раздельный nghĩa là gì?
раздельный (tính từ) nghĩa là biệt lập, riêng biệt, rành rọt, rõ ràng.
раздельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разде́льный (phiên âm Latinh razdélʹnyj, IPA [rɐzʲˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.