TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разде́льный

razdélʹnyj[rɐzʲˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разде́льный nghĩa là biệt lập, riêng biệt, rành rọt, rõ ràng.

Nghĩa của разде́льный

Tính từ

  1. Biệt lập, riêng biệt, riêng lẻ, cách biệt, lẻ loi, riêng.
  2. отчётливый Rành rọt, rõ ràng, tách bạch.
    • разде́льное произноше́ниеsự phát âm rành rọt (rõ ràng)
  3. о правописании Rời, tách rời, cách quãng.

Biến cách của разде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразде́льныйразде́льноеразде́льнаяразде́льные
Sinh cáchразде́льногоразде́льногоразде́льнойразде́льных
Tặng cáchразде́льномуразде́льномуразде́льнойразде́льным
Đối cáchразде́льный / разде́льногоразде́льноеразде́льнуюразде́льные / разде́льных
Công cụ cáchразде́льнымразде́льнымразде́льнойразде́льными
Giới cáchразде́льномразде́льномразде́льнойразде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разде́льный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

раздельный nghĩa là gì?

раздельный (tính từ) nghĩa là biệt lập, riêng biệt, rành rọt, rõ ràng.

раздельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разде́льный (phiên âm Latinh razdélʹnyj, IPA [rɐzʲˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.