раздржить
thể hoàn thành
razdržitʹ
giọng máy của trình duyệt
раздржить nghĩa là làm bực tức, làm tức giận, kích thích.
Nghĩa của раздржить
Nghĩa lấy theo mục раздражать.
Động từ
- Làm... bực tức, làm... tức giận, chọc tức, trêu tức, trêu gan, khêu gan.
- Kích thích.
Câu hỏi thường gặp
раздржить nghĩa là gì?
раздржить (động từ) nghĩa là làm bực tức, làm tức giận, kích thích.
раздржить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раздржить (phiên âm Latinh razdržitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.