TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

различа́ть

thể chưa hoàn thành
različátʹ[rəz⁽ʲ⁾lʲɪˈt͡ɕætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên различа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

различа́ть nghĩa là nhận ra, nhận ra được, phân biệt.

Nghĩa của различа́ть

Động từ

  1. распознавать Nhận ra, nhận ra được. + đối cách
    • различи́ть в тепноте́ прилижа́ющегося челове́каnhận ra được một người đang đến gần trong bóng tối, nhận ra được trong bóng tối một người đang đi đến
  2. видеть разницу Phân biệt. + đối cách
    • различа́ть тка́ня по цве́туphân biệt các loại vải theo màu

Cặp thể của различа́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ различа́ть

NgôiHiện tại
яразлича́ю
тыразлича́ешь
он / она́ / оно́различа́ет
мыразлича́ем
выразлича́ете
они́различа́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + различать.

Quá khứ

Giống đực (он)различа́л
Giống cái (она́)различа́ла
Giống trung (оно́)различа́ло
Số nhiều (они́)различа́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)различа́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)различа́йте

Họ từ của различа́ть

Câu ví dụ với различа́ть

  • Львы не различают цветов. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3566546

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

различать nghĩa là gì?

различать (động từ) nghĩa là nhận ra, nhận ra được, phân biệt.

различать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là различа́ть (phiên âm Latinh različátʹ, IPA [rəz⁽ʲ⁾lʲɪˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.