различа́ть
Dấu sắc trên различа́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
различа́ть nghĩa là nhận ra, nhận ra được, phân biệt.
Nghĩa của различа́ть
Động từ
- распознавать Nhận ra, nhận ra được. + đối cách
- различи́ть в тепноте́ прилижа́ющегося челове́каnhận ra được một người đang đến gần trong bóng tối, nhận ra được trong bóng tối một người đang đi đến
- видеть разницу Phân biệt. + đối cách
- различа́ть тка́ня по цве́туphân biệt các loại vải theo màu
Cặp thể của различа́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ различа́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | различа́ю |
| ты | различа́ешь |
| он / она́ / оно́ | различа́ет |
| мы | различа́ем |
| вы | различа́ете |
| они́ | различа́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + различать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | различа́л |
| Giống cái (она́) | различа́ла |
| Giống trung (оно́) | различа́ло |
| Số nhiều (они́) | различа́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | различа́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | различа́йте |
Họ từ của различа́ть
Câu ví dụ với различа́ть
- Львы не различают цветов. Sư tử mù màu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3566546
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
различать nghĩa là gì?
различать (động từ) nghĩa là nhận ra, nhận ra được, phân biệt.
различать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là различа́ть (phiên âm Latinh različátʹ, IPA [rəz⁽ʲ⁾lʲɪˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.