TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разли́чие

giống trungbất động vật
razlíčije[rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разли́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разли́чие nghĩa là sự khác nhau, phân biệt.

Nghĩa của разли́чие

Danh từ

  1. Sự khác nhau, phân biệt, dị biệt.
    • различие во взгля́дахsự khác nhau (khác biệt) về quan điểm
    • де́лать различие ме́жду ке́м-л., че́м-л.phân biệt giữa người nào với người nào, giữa cái gì với cái gì
    • зна́ки разли́чияcấp hiệu, quân hiệu, quân hàm, lon

Biến cách của разли́чие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разли́чиеразли́чия
Sinh cách кого? чего?разли́чияразли́чий
Tặng cách кому? чему?разли́чиюразли́чиям
Đối cách кого? что?разли́чиеразли́чия
Công cụ cách кем? чем?разли́чиемразли́чиями
Giới cách о ком? о чём?разли́чииразли́чиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với разли́чие

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với разли́чие

  • Между этими двумя странами есть существенные различия. Có những khác biệt rõ rệt giữa hai quốc gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6462831
  • Слишком много региональных различий. Có quá nhiều sự khác biệt vùng miền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13674683

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

различие nghĩa là gì?

различие (danh từ) nghĩa là sự khác nhau, phân biệt.

различие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разли́чие (phiên âm Latinh razlíčije, IPA [rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲit͡ɕɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.