TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разли́ть

thể hoàn thành
razlítʹ[rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разли́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разли́ть nghĩa là làm đổ ra, làm té ra, rót ra, đổ ra.

Nghĩa của разли́ть

Thể hoàn thành của разлива́ть.

Động từ

  1. Làm đổ... ra, làm té... ra, hắt... ra, đổ... ra.
  2. Rót... ra, đổ... ra.
  3. Chiết... sang, rót... vào, đổ... vào.
  4. Đổ.

Cặp thể của разли́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ разли́ть

NgôiTương lai
яразолью́
тыразольёшь
он / она́ / оно́разольёт
мыразольём
выразольёте
они́разолью́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)разли́л
Giống cái (она́)разлила́
Giống trung (оно́)разли́ло
Số nhiều (они́)разли́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)разле́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)разле́йте

Họ từ của разли́ть

Câu ví dụ với разли́ть

  • Боюсь, я разлил кофе на скатерть. Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1521228

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

разлить nghĩa là gì?

разлить (động từ) nghĩa là làm đổ ra, làm té ra, rót ra, đổ ra.

разлить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разли́ть (phiên âm Latinh razlítʹ, IPA [rɐz⁽ʲ⁾ˈlʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.