разма́шистый
Dấu sắc trên разма́шистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разма́шистый nghĩa là rộng rãi, vung vẩy, tháu.
Nghĩa của разма́шистый
Tính từ
- Rộng rãi, vung vẩy.
- разма́шистые шаги́những bước đi rộng rãi, những bước [sải] dài
- разма́шистый жестcử chỉ vung vẩy
- о марене письма Tháu, rộng rãi.
- разма́шистый по́черкnét chữ viết tháu, nét chữ rộng rãi
- ничем не огранченный Rộng rãi, hào phóng, quá đáng.
Biến cách của разма́шистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разма́шистый | разма́шистое | разма́шистая | разма́шистые |
| Sinh cách | разма́шистого | разма́шистого | разма́шистой | разма́шистых |
| Tặng cách | разма́шистому | разма́шистому | разма́шистой | разма́шистым |
| Đối cách | разма́шистый / разма́шистого | разма́шистое | разма́шистую | разма́шистые / разма́шистых |
| Công cụ cách | разма́шистым | разма́шистым | разма́шистой | разма́шистыми |
| Giới cách | разма́шистом | разма́шистом | разма́шистой | разма́шистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của разма́шистый
Câu hỏi thường gặp
размашистый nghĩa là gì?
размашистый (tính từ) nghĩa là rộng rãi, vung vẩy, tháu.
размашистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разма́шистый (phiên âm Latinh razmášistyj, IPA [rɐzˈmaʂɨstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.