TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разма́шистый

razmášistyj[rɐzˈmaʂɨstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên разма́шистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

разма́шистый nghĩa là rộng rãi, vung vẩy, tháu.

Nghĩa của разма́шистый

Tính từ

  1. Rộng rãi, vung vẩy.
    • разма́шистые шаги́những bước đi rộng rãi, những bước [sải] dài
    • разма́шистый жестcử chỉ vung vẩy
  2. о марене письма Tháu, rộng rãi.
    • разма́шистый по́черкnét chữ viết tháu, nét chữ rộng rãi
  3. ничем не огранченный Rộng rãi, hào phóng, quá đáng.

Biến cách của разма́шистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразма́шистыйразма́шистоеразма́шистаяразма́шистые
Sinh cáchразма́шистогоразма́шистогоразма́шистойразма́шистых
Tặng cáchразма́шистомуразма́шистомуразма́шистойразма́шистым
Đối cáchразма́шистый / разма́шистогоразма́шистоеразма́шистуюразма́шистые / разма́шистых
Công cụ cáchразма́шистымразма́шистымразма́шистойразма́шистыми
Giới cáchразма́шистомразма́шистомразма́шистойразма́шистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của разма́шистый

Câu hỏi thường gặp

размашистый nghĩa là gì?

размашистый (tính từ) nghĩa là rộng rãi, vung vẩy, tháu.

размашистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разма́шистый (phiên âm Latinh razmášistyj, IPA [rɐzˈmaʂɨstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.