разма́чивать
Dấu sắc trên разма́чивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разма́чивать nghĩa là ngâm, đầm.
Nghĩa của разма́чивать
Động từ
- Ngâm, đầm, tẩm ướt, nhúng ướt, làm ướt, làm... ướt dề.
- размочи́ть сухари́ в молоке́ngâm (nhúng) bích cốt trong sữa
- дождь размочи́л зе́млюmưa làm đất ướt dề (ướt sũng)
Cặp thể của разма́чивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разма́чивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разма́чиваю |
| ты | разма́чиваешь |
| он / она́ / оно́ | разма́чивает |
| мы | разма́чиваем |
| вы | разма́чиваете |
| они́ | разма́чивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + размачивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разма́чивал |
| Giống cái (она́) | разма́чивала |
| Giống trung (оно́) | разма́чивало |
| Số nhiều (они́) | разма́чивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разма́чивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разма́чивайте |
Câu hỏi thường gặp
размачивать nghĩa là gì?
размачивать (động từ) nghĩa là ngâm, đầm.
размачивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разма́чивать (phiên âm Latinh razmáčivatʹ, IPA [rɐzˈmat͡ɕɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.