TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размочи́ть

thể hoàn thành
razmočítʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размочи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размочи́ть nghĩa là ngâm, đầm.

Nghĩa của размочи́ть

Thể hoàn thành của разма́чивать.

Động từ

  1. Ngâm, đầm, tẩm ướt, nhúng ướt, làm ướt, làm... ướt dề.

Cặp thể của размочи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ размочи́ть

NgôiTương lai
яразмочу́
тыразмо́чишь
он / она́ / оно́размо́чит
мыразмо́чим
выразмо́чите
они́размо́чат

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)размочи́л
Giống cái (она́)размочи́ла
Giống trung (оно́)размочи́ло
Số nhiều (они́)размочи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)размочи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)размочи́те

Câu hỏi thường gặp

размочить nghĩa là gì?

размочить (động từ) nghĩa là ngâm, đầm.

размочить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размочи́ть (phiên âm Latinh razmočítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.