TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размеща́ться

thể chưa hoàn thành
razmeščátʹsja[rəzmʲɪˈɕːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размеща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размеща́ться nghĩa là được xếp đặt.

Nghĩa của размеща́ться

Động từ

  1. Được xếp đặt (phân bố, phân phối, bố trí); (в каком-л. по мещении) được thu xếp (xếp đặt, bố trí), có chỗ ở, ở; (о войсках, об учреждениях) đóng, [được] bố trí.
    • штаб а́рми размести́лся в око́пахbộ tham mưu tập đoàn quân đóng (bố trí, được bố trí) trong các chiến hào
    • в до́ме размеща́тьсяа́ются апте́ка и пра́чечнаяtrong ngôi nhà có cửa hàng dược phẩm và hiệu giặt

Cặp thể của размеща́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ размеща́ться

NgôiHiện tại
яразмеща́юсь
тыразмеща́ешься
он / она́ / оно́размеща́ется
мыразмеща́емся
выразмеща́етесь
они́размеща́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + размещаться.

Quá khứ

Giống đực (он)размеща́лся
Giống cái (она́)размеща́лась
Giống trung (оно́)размеща́лось
Số nhiều (они́)размеща́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)размеща́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)размеща́йтесь

Họ từ của размеща́ться

Câu hỏi thường gặp

размещаться nghĩa là gì?

размещаться (động từ) nghĩa là được xếp đặt.

размещаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размеща́ться (phiên âm Latinh razmeščátʹsja, IPA [rəzmʲɪˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.