размеще́ние
Dấu sắc trên размеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размеще́ние nghĩa là phân phối, bố trí, phân bố.
Nghĩa của размеще́ние
Danh từ
- [sự đặt phân bố, phân phối, bố trí.
- порядок, система расположения чего-л. [sự] phân bố.
- размеще́ние производи́тельных сил[sự] phân bố lực lượng sản xuất
Biến cách của размеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | размеще́ние | размеще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | размеще́ния | размеще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | размеще́нию | размеще́ниям |
| Đối cách кого? что? | размеще́ние | размеще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | размеще́нием | размеще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | размеще́нии | размеще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của размеще́ние
Câu hỏi thường gặp
размещение nghĩa là gì?
размещение (danh từ) nghĩa là phân phối, bố trí, phân bố.
размещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размеще́ние (phiên âm Latinh razmeščénije, IPA [rəzmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.