TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размеще́ние

giống trungbất động vật
razmeščénije[rəzmʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размеще́ние nghĩa là phân phối, bố trí, phân bố.

Nghĩa của размеще́ние

Danh từ

  1. [sự đặt phân bố, phân phối, bố trí.
  2. порядок, система расположения чего-л. [sự] phân bố.
    • размеще́ние производи́тельных сил[sự] phân bố lực lượng sản xuất

Biến cách của размеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?размеще́ниеразмеще́ния
Sinh cách кого? чего?размеще́нияразмеще́ний
Tặng cách кому? чему?размеще́ниюразмеще́ниям
Đối cách кого? что?размеще́ниеразмеще́ния
Công cụ cách кем? чем?размеще́ниемразмеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?размеще́нииразмеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của размеще́ние

Câu hỏi thường gặp

размещение nghĩa là gì?

размещение (danh từ) nghĩa là phân phối, bố trí, phân bố.

размещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размеще́ние (phiên âm Latinh razmeščénije, IPA [rəzmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.