размноже́ние
Dấu sắc trên размноже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
размноже́ние nghĩa là [sự] sao ra thành nhiều bản.
Nghĩa của размноже́ние
Danh từ
- документов и т. п. [sự] sao ra thành nhiều bản.
- на ротаторе [sự] sinh sản, sinh sôi nảy nở, sinh đẻ, nhân giống.
- о́рганы размноже́нияcơ quan sinh dục
- вегетати́вное размноже́ние[sự] sinh sản sinh dưỡng
- полово́е размноже́ние[sự] sinh sản hữu tính
Biến cách của размноже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | размноже́ние | размноже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | размноже́ния | размноже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | размноже́нию | размноже́ниям |
| Đối cách кого? что? | размноже́ние | размноже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | размноже́нием | размноже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | размноже́нии | размноже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của размноже́ние
Câu hỏi thường gặp
размножение nghĩa là gì?
размножение (danh từ) nghĩa là [sự] sao ra thành nhiều bản.
размножение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là размноже́ние (phiên âm Latinh razmnožénije, IPA [rəzmnɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.