TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размноже́ние

giống trungbất động vật
razmnožénije[rəzmnɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размноже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размноже́ние nghĩa là [sự] sao ra thành nhiều bản.

Nghĩa của размноже́ние

Danh từ

  1. документов и т. п. [sự] sao ra thành nhiều bản.
  2. на ротаторе [sự] sinh sản, sinh sôi nảy nở, sinh đẻ, nhân giống.
    • о́рганы размноже́нияcơ quan sinh dục
    • вегетати́вное размноже́ние[sự] sinh sản sinh dưỡng
    • полово́е размноже́ние[sự] sinh sản hữu tính

Biến cách của размноже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?размноже́ниеразмноже́ния
Sinh cách кого? чего?размноже́нияразмноже́ний
Tặng cách кому? чему?размноже́ниюразмноже́ниям
Đối cách кого? что?размноже́ниеразмноже́ния
Công cụ cách кем? чем?размноже́ниемразмноже́ниями
Giới cách о ком? о чём?размноже́нииразмноже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của размноже́ние

Câu hỏi thường gặp

размножение nghĩa là gì?

размножение (danh từ) nghĩa là [sự] sao ra thành nhiều bản.

размножение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размноже́ние (phiên âm Latinh razmnožénije, IPA [rəzmnɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.