TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

размы́слить

thể hoàn thành
razmýslitʹ[rɐzˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên размы́слить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

размы́слить nghĩa là nghĩ.

Nghĩa của размы́слить

Động từ

  1. Nghĩ.

Cặp thể của размы́слить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ размы́слить

NgôiTương lai
яразмы́слю
тыразмы́слишь
он / она́ / оно́размы́слит
мыразмы́слим
выразмы́слите
они́размы́слят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)размы́слил
Giống cái (она́)размы́слила
Giống trung (оно́)размы́слило
Số nhiều (они́)размы́слили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)размы́сли
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)размы́слите

Câu hỏi thường gặp

размыслить nghĩa là gì?

размыслить (động từ) nghĩa là nghĩ.

размыслить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là размы́слить (phiên âm Latinh razmýslitʹ, IPA [rɐzˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.