разобщённость
giống cáibất động vật
razobščónnostʹ[rəzɐpˈɕːɵnːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
разобщённость nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.
Nghĩa của разобщённость
Danh từ
- [Sự, tình trạng] mất liên lạc, không liên hệ, không tiếp xúc nhau, biệt lập, rời rạc.
Biến cách của разобщённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | разобщённость | разобщённости |
| Sinh cách кого? чего? | разобщённости | разобщённостей |
| Tặng cách кому? чему? | разобщённости | разобщённостям |
| Đối cách кого? что? | разобщённость | разобщённости |
| Công cụ cách кем? чем? | разобщённостью | разобщённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | разобщённости | разобщённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của разобщённость
Câu hỏi thường gặp
разобщённость nghĩa là gì?
разобщённость (danh từ) nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.
разобщённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разобщённость (phiên âm Latinh razobščónnostʹ, IPA [rəzɐpˈɕːɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.