TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разобщённость

giống cáibất động vật
razobščónnostʹ[rəzɐpˈɕːɵnːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

разобщённость nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.

Nghĩa của разобщённость

Danh từ

  1. [Sự, tình trạng] mất liên lạc, không liên hệ, không tiếp xúc nhau, biệt lập, rời rạc.

Biến cách của разобщённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?разобщённостьразобщённости
Sinh cách кого? чего?разобщённостиразобщённостей
Tặng cách кому? чему?разобщённостиразобщённостям
Đối cách кого? что?разобщённостьразобщённости
Công cụ cách кем? чем?разобщённостьюразобщённостями
Giới cách о ком? о чём?разобщённостиразобщённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của разобщённость

Câu hỏi thường gặp

разобщённость nghĩa là gì?

разобщённость (danh từ) nghĩa là mất liên lạc, không liên hệ.

разобщённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разобщённость (phiên âm Latinh razobščónnostʹ, IPA [rəzɐpˈɕːɵnːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.