TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разоружиться

thể hoàn thành
razoružitʹsja giọng máy của trình duyệt

разоружиться nghĩa là tự giải giáp, bỏ vũ khí.

Nghĩa của разоружиться

Nghĩa lấy theo mục разоружаться.

Động từ

  1. Tự giải giáp, bỏ vũ khí; (уничтожать или сокращать своё вооружение) giải trừ quân bị, tài giảm binh bị, giảm quân bị.

Câu hỏi thường gặp

разоружиться nghĩa là gì?

разоружиться (động từ) nghĩa là tự giải giáp, bỏ vũ khí.

разоружиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разоружиться (phiên âm Latinh razoružitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.