разрежённый
razrežónnyj[rəzrʲɪˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
разрежённый nghĩa là thưa, đã tỉa bớt, loãng.
Nghĩa của разрежённый
Tính từ
- Thưa, đã tỉa bớt, đã tỉa thưa, thưa thớt.
- разрежённые расте́нияnhững cây thưa (thưa thớt)
- менее насыщенный Loãng.
- разрежённый газkhí loãng
- разрежённый во́здухkhông khí loãng
Biến cách của разрежённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | разрежённый | разрежённое | разрежённая | разрежённые |
| Sinh cách | разрежённого | разрежённого | разрежённой | разрежённых |
| Tặng cách | разрежённому | разрежённому | разрежённой | разрежённым |
| Đối cách | разрежённый / разрежённого | разрежённое | разрежённую | разрежённые / разрежённых |
| Công cụ cách | разрежённым | разрежённым | разрежённой | разрежёнными |
| Giới cách | разрежённом | разрежённом | разрежённой | разрежённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của разрежённый
| So sánh hơn | (по)разрежённее |
Họ từ của разрежённый
Câu hỏi thường gặp
разрежённый nghĩa là gì?
разрежённый (tính từ) nghĩa là thưa, đã tỉa bớt, loãng.
разрежённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разрежённый (phiên âm Latinh razrežónnyj, IPA [rəzrʲɪˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.