TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

разрежённый

razrežónnyj[rəzrʲɪˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

разрежённый nghĩa là thưa, đã tỉa bớt, loãng.

Nghĩa của разрежённый

Tính từ

  1. Thưa, đã tỉa bớt, đã tỉa thưa, thưa thớt.
    • разрежённые расте́нияnhững cây thưa (thưa thớt)
  2. менее насыщенный Loãng.
    • разрежённый газkhí loãng
    • разрежённый во́здухkhông khí loãng

Biến cách của разрежённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchразрежённыйразрежённоеразрежённаяразрежённые
Sinh cáchразрежённогоразрежённогоразрежённойразрежённых
Tặng cáchразрежённомуразрежённомуразрежённойразрежённым
Đối cáchразрежённый / разрежённогоразрежённоеразрежённуюразрежённые / разрежённых
Công cụ cáchразрежённымразрежённымразрежённойразрежёнными
Giới cáchразрежённомразрежённомразрежённойразрежённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của разрежённый

So sánh hơn(по)разрежённее

Họ từ của разрежённый

Câu hỏi thường gặp

разрежённый nghĩa là gì?

разрежённый (tính từ) nghĩa là thưa, đã tỉa bớt, loãng.

разрежённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là разрежённый (phiên âm Latinh razrežónnyj, IPA [rəzrʲɪˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.