разреша́ться
Dấu sắc trên разреша́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
разреша́ться nghĩa là được giải quyết, được hoàn thành.
Nghĩa của разреша́ться
Động từ
- быть решённым Được giải quyết.
- вопро́с разреши́лся о́чень легко́vấn đề được giải quyết rất dễ dàng
- всё еге́ сомне́ния разреши́лисьnhững mối nghi ngờ của anh ta đều đã được đánh tan (đã được thanh toán, đã được giải quyết, đã giải được)
- тру́дности разреши́лисьnhững khó khăn đã được khắc phục(được giải quyết)
- завершаться чем - л Được giải quyết, được hoàn thành, được kết thúc.
- де́ло, наконе́ц, разреши́лосьcuối cùng công việc cũng đã xong(đã kết thúc, đã được giải quyết)
- тк. несов. безлđược phép
- здесь кури́ть разреша́ться а́етсяở đây được phép hút thuốc, ở đây hút thuốc được
Cặp thể của разреша́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ разреша́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | разреша́юсь |
| ты | разреша́ешься |
| он / она́ / оно́ | разреша́ется |
| мы | разреша́емся |
| вы | разреша́етесь |
| они́ | разреша́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + разрешаться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | разреша́лся |
| Giống cái (она́) | разреша́лась |
| Giống trung (оно́) | разреша́лось |
| Số nhiều (они́) | разреша́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | разреша́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | разреша́йтесь |
Họ từ của разреша́ться
Câu ví dụ với разреша́ться
- Бросьте вашу сигарету. Здесь курить не разрешается. Bỏ thuốc ra đi. Không được hút thuốc ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1895354
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
разрешаться nghĩa là gì?
разрешаться (động từ) nghĩa là được giải quyết, được hoàn thành.
разрешаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là разреша́ться (phiên âm Latinh razrešátʹsja, IPA [rəzrʲɪˈʂat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.