рандо́мный
Dấu sắc trên рандо́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рандо́мный nghĩa là ngẫu nhiên.
Nghĩa của рандо́мный
Tính từ
- Ngẫu nhiên.
Biến cách của рандо́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | рандо́мный | рандо́мное | рандо́мная | рандо́мные |
| Sinh cách | рандо́много | рандо́много | рандо́мной | рандо́мных |
| Tặng cách | рандо́мному | рандо́мному | рандо́мной | рандо́мным |
| Đối cách | рандо́мный / рандо́много | рандо́мное | рандо́мную | рандо́мные / рандо́мных |
| Công cụ cách | рандо́мным | рандо́мным | рандо́мной | рандо́мными |
| Giới cách | рандо́мном | рандо́мном | рандо́мной | рандо́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рандо́мный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рандомный nghĩa là gì?
рандомный (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên.
рандомный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рандо́мный (phiên âm Latinh randómnyj, IPA [rɐnˈdomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.