TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рандо́мный

randómnyj[rɐnˈdomnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рандо́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рандо́мный nghĩa là ngẫu nhiên.

Nghĩa của рандо́мный

Tính từ

  1. Ngẫu nhiên.

Biến cách của рандо́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchрандо́мныйрандо́мноерандо́мнаярандо́мные
Sinh cáchрандо́многорандо́многорандо́мнойрандо́мных
Tặng cáchрандо́мномурандо́мномурандо́мнойрандо́мным
Đối cáchрандо́мный / рандо́многорандо́мноерандо́мнуюрандо́мные / рандо́мных
Công cụ cáchрандо́мнымрандо́мнымрандо́мнойрандо́мными
Giới cáchрандо́мномрандо́мномрандо́мнойрандо́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рандо́мный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

рандомный nghĩa là gì?

рандомный (tính từ) nghĩa là ngẫu nhiên.

рандомный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рандо́мный (phiên âm Latinh randómnyj, IPA [rɐnˈdomnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.