TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

случа́йный

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
slučájnyj[sɫʊˈt͡ɕæjnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên случа́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

случа́йный nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ.

Nghĩa của случа́йный

Tính từ

  1. не предвиденный Tình cờ, ngẫu nhiên.
  2. неожиданный Bất ngờ.
    • случа́йная встре́ча[cuộc] gặp gỡ tình cờ, gặp mặt bất ngờ, ngẫu ngộ
    • случа́йное знако́мствоsự quen biết tình cờ (ngẫu nhiên)
    • случа́йное совпаде́ние[sự] trùng hợp ngẫu nhiên
    • случайный поппу́тчик[người] bạn đường tình cờ
    • случа́йная оши́бкаsai lầm vô tình
  3. бывающий временами, иногда Thỉnh thoảng, thất thường, hú họa, không đều đặn.
    • случайный за́работокmón tiền kiếm được thất thường, món tiền thỉnh thoảng kiếm được, tiền công hú hòa
    • случайный посети́тельngười đến thăm tình cờ
  4. незакономерный Ngẫu nhiên, cá biệt, riêng lẻ, không tiêu biểu.
    • случа́йное явле́ниеhiện tượng ngẫu nhiên (cá biệt, không tiêu biểu)

Biến cách của случа́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслуча́йныйслуча́йноеслуча́йнаяслуча́йные
Sinh cáchслуча́йногослуча́йногослуча́йнойслуча́йных
Tặng cáchслуча́йномуслуча́йномуслуча́йнойслуча́йным
Đối cáchслуча́йный / случа́йногослуча́йноеслуча́йнуюслуча́йные / случа́йных
Công cụ cáchслуча́йнымслуча́йнымслуча́йнойслуча́йными
Giới cáchслуча́йномслуча́йномслуча́йнойслуча́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của случа́йный

Câu ví dụ với случа́йный

  • Он случайно подслушал этот разговор. Anh ấy đã tình cờ nghe được cuộc nói chuyện đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991223
  • Я случайно взял твой зонт. Tôi đã cầm nhầm cây dù của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2059837
  • Я случайно услышал ваш разговор. Tôi nghe lỏm được cuộc nói chuyện của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3289947
  • Мы случайно встретились на станции. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7058978
  • Я случайно создал волшебное зелье? Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8809185
  • Вы, случайно, не говорите по-вьетнамски? Bạn có nói được tiếng Việt không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11701925
  • Я совершенно случайно встретил в аэропорту старого друга. Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145639
  • Это было не случайно. Đấy không phải là tai nạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3758952

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

случайный nghĩa là gì?

случайный (tính từ) nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, bất ngờ.

случайный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là случа́йный (phiên âm Latinh slučájnyj, IPA [sɫʊˈt͡ɕæjnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.