ра́порт
giống đựcbất động vật
ráport[ˈrapərt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ра́порт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ра́порт nghĩa là báo cáo.
Nghĩa của ра́порт
Danh từ
- [Bản, lời] báo cáo.
- отдава́ть ра́портbáo cáo
- принима́ть ра́портnghe báo cáo
Biến cách của ра́порт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ра́порт | ра́порты |
| Sinh cách кого? чего? | ра́порта | ра́портов |
| Tặng cách кому? чему? | ра́порту | ра́портам |
| Đối cách кого? что? | ра́порт | ра́порты |
| Công cụ cách кем? чем? | ра́портом | ра́портами |
| Giới cách о ком? о чём? | ра́порте | ра́портах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ра́порт
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
рапорт nghĩa là gì?
рапорт (danh từ) nghĩa là báo cáo.
рапорт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ра́порт (phiên âm Latinh ráport, IPA [ˈrapərt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.