TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскрыва́ть

thể chưa hoàn thành
raskryvátʹ[rəskrɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раскрыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раскрыва́ть nghĩa là để lộ, tiết lộ, khám phá.

Nghĩa của раскрыва́ть

Động từ

  1. Để lộ, tiết lộ.
  2. Khám phá.

Cặp thể của раскрыва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ раскрыва́ть

NgôiHiện tại
яраскрыва́ю
тыраскрыва́ешь
он / она́ / оно́раскрыва́ет
мыраскрыва́ем
выраскрыва́ете
они́раскрыва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + раскрывать.

Quá khứ

Giống đực (он)раскрыва́л
Giống cái (она́)раскрыва́ла
Giống trung (оно́)раскрыва́ло
Số nhiều (они́)раскрыва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раскрыва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раскрыва́йте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раскрыва́ть

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

раскрывать nghĩa là gì?

раскрывать (động từ) nghĩa là để lộ, tiết lộ, khám phá.

раскрывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскрыва́ть (phiên âm Latinh raskryvátʹ, IPA [rəskrɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.