раскры́тие
Dấu sắc trên раскры́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
раскры́тие nghĩa là sự mở ra, nói ra, thổ lộ.
Nghĩa của раскры́тие
Danh từ
- Sự mở ra.
- тайны [sự] nói ra, thổ lộ.
- преступления и т. п. [sự] khám phá, phát hiện, vạch trần, phát giác.
Biến cách của раскры́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | раскры́тие | раскры́тия |
| Sinh cách кого? чего? | раскры́тия | раскры́тий |
| Tặng cách кому? чему? | раскры́тию | раскры́тиям |
| Đối cách кого? что? | раскры́тие | раскры́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | раскры́тием | раскры́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | раскры́тии | раскры́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của раскры́тие
Câu hỏi thường gặp
раскрытие nghĩa là gì?
раскрытие (danh từ) nghĩa là sự mở ra, nói ra, thổ lộ.
раскрытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là раскры́тие (phiên âm Latinh raskrýtije, IPA [rɐˈskrɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.