TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

раскры́ться

thể hoàn thành
raskrýtʹsja[rɐˈskrɨt͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên раскры́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

раскры́ться nghĩa là mở ra, phơi ra, phanh ra.

Nghĩa của раскры́ться

Thể hoàn thành của раскрыва́ться.

Động từ

  1. [được] mở ra.
  2. Phơi ra, phanh ra, lộ ra, hở ra.
  3. Lộ rõ, hiện rõ.
  4. Bộc lộ ra, lộ rõ bản chất.
  5. Thổ lộ, tâm sự, cởi mở nỗi lòng.
  6. Bị khám phá ra, bị phát hiện ra.

Cặp thể của раскры́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ раскры́ться

NgôiTương lai
яраскро́юсь
тыраскро́ешься
он / она́ / оно́раскро́ется
мыраскро́емся
выраскро́етесь
они́раскро́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)раскры́лся
Giống cái (она́)раскры́лась
Giống trung (оно́)раскры́лось
Số nhiều (они́)раскры́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)раскро́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)раскро́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với раскры́ться

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của раскры́ться

Câu hỏi thường gặp

раскрыться nghĩa là gì?

раскрыться (động từ) nghĩa là mở ra, phơi ra, phanh ra.

раскрыться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là раскры́ться (phiên âm Latinh raskrýtʹsja, IPA [rɐˈskrɨt͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.