TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распеч

thể hoàn thành
raspeč giọng máy của trình duyệt

распеч nghĩa là quát mắng, mắng nhiếc.

Nghĩa của распеч

Nghĩa lấy theo mục распекать.

Động từ

  1. khẩu ngữ Quát mắng, mắng nhiếc, la mắng, mắng chửi, xỉ vả, chỉnh, xạc.

Câu hỏi thường gặp

распеч nghĩa là gì?

распеч (động từ) nghĩa là quát mắng, mắng nhiếc.

распеч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распеч (phiên âm Latinh raspeč); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.