распи́сывать
Dấu sắc trên распи́сывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распи́сывать nghĩa là ghi, biên, phân phối, phân bố.
Nghĩa của распи́сывать
Động từ
- Ghi, biên, chép, sao chép, biên chép.
- распределять Phân phối, phân bố.
- записывать последовательно Ghi chép, biên chéo, liệt kê.
- распи́сывать что́-л. по кни́гамghi chép (biên chép, liệt kê) cái gì theo từng quyển
- красками Tô điểm, vẽ.
Cặp thể của распи́сывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ распи́сывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | распи́сываю |
| ты | распи́сываешь |
| он / она́ / оно́ | распи́сывает |
| мы | распи́сываем |
| вы | распи́сываете |
| они́ | распи́сывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расписывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распи́сывал |
| Giống cái (она́) | распи́сывала |
| Giống trung (оно́) | распи́сывало |
| Số nhiều (они́) | распи́сывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распи́сывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распи́сывайте |
Họ từ của распи́сывать
Câu hỏi thường gặp
расписывать nghĩa là gì?
расписывать (động từ) nghĩa là ghi, biên, phân phối, phân bố.
расписывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распи́сывать (phiên âm Latinh raspísyvatʹ, IPA [rɐˈspʲisɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.