TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расположе́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
raspoložénije[rəspəɫɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расположе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расположе́ние nghĩa là vị trí, địa điểm, tình thế, tình hình.

Nghĩa của расположе́ние

Danh từ

  1. Vị trí, địa điểm.
  2. Tình thế, tình hình.

Biến cách của расположе́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?расположе́ниерасположе́ния
Sinh cách кого? чего?расположе́ниярасположе́ний
Tặng cách кому? чему?расположе́ниюрасположе́ниям
Đối cách кого? что?расположе́ниерасположе́ния
Công cụ cách кем? чем?расположе́ниемрасположе́ниями
Giới cách о ком? о чём?расположе́ниирасположе́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расположе́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của расположе́ние

Câu hỏi thường gặp

расположение nghĩa là gì?

расположение (danh từ) nghĩa là vị trí, địa điểm, tình thế, tình hình.

расположение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расположе́ние (phiên âm Latinh raspoložénije, IPA [rəspəɫɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.