распредели́тель
Dấu sắc trên распредели́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распредели́тель nghĩa là bộ phân phối.
Nghĩa của распредели́тель
Danh từ
- Bộ phân phối.
Biến cách của распредели́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | распредели́тель | распредели́тели |
| Sinh cách кого? чего? | распредели́теля | распредели́телей |
| Tặng cách кому? чему? | распредели́телю | распредели́телям |
| Đối cách кого? что? | распредели́теля | распредели́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | распредели́телем | распредели́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | распредели́теле | распредели́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của распредели́тель
Câu hỏi thường gặp
распределитель nghĩa là gì?
распределитель (danh từ) nghĩa là bộ phân phối.
распределитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распредели́тель (phiên âm Latinh raspredelítelʹ, IPA [rəsprʲɪdʲɪˈlʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.