распространя́ть
Dấu sắc trên распространя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
распространя́ть nghĩa là phổ biến, truyền bá, phát hành, tán phát.
Nghĩa của распространя́ть
Động từ
- делять известным Phổ biến, truyền bá, phổ cập, làm... lan rộng; loan truyền, loan.
- распространя́ть о́пыт нова́торовphổ biến kinh nghiệm của những người cải tiến sản xuất
- распространя́ть уче́ниеtruyền bá (phổ biến) học thuyết
- распространя́ть слу́хиloan (loan truyền) tin đồn, đồn đại
- раздавать Phát hành, tán phát, lưu hành.
- продавать Bán.
- распространя́ть кни́гиphát hành sách
- расширять круг деиствия Mở rộng, làm... lan rộng.
- распространя́ть де́йствие зако́на на что́-л.mở rộng hiệu lực của đạo luật đối với cái gì
Cặp thể của распространя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ распространя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | распространя́ю |
| ты | распространя́ешь |
| он / она́ / оно́ | распространя́ет |
| мы | распространя́ем |
| вы | распространя́ете |
| они́ | распространя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + распространять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | распространя́л |
| Giống cái (она́) | распространя́ла |
| Giống trung (оно́) | распространя́ло |
| Số nhiều (они́) | распространя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | распространя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | распространя́йте |
Câu hỏi thường gặp
распространять nghĩa là gì?
распространять (động từ) nghĩa là phổ biến, truyền bá, phát hành, tán phát.
распространять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распространя́ть (phiên âm Latinh rasprostranjátʹ, IPA [rəsprəstrɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.