распылиться
thể hoàn thành
raspylitʹsja
giọng máy của trình duyệt
распылиться nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phân tán ra, rải rác ra.
Nghĩa của распылиться
Nghĩa lấy theo mục распыляться.
Động từ
- Tan thành bụi, biến thành bụi.
- Phân tán ra, rải rác ra, tản mát ra, tản mạn ra.
Câu hỏi thường gặp
распылиться nghĩa là gì?
распылиться (động từ) nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phân tán ra, rải rác ra.
распылиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là распылиться (phiên âm Latinh raspylitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.