TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

распылиться

thể hoàn thành
raspylitʹsja giọng máy của trình duyệt

распылиться nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phân tán ra, rải rác ra.

Nghĩa của распылиться

Nghĩa lấy theo mục распыляться.

Động từ

  1. Tan thành bụi, biến thành bụi.
  2. Phân tán ra, rải rác ra, tản mát ra, tản mạn ra.

Câu hỏi thường gặp

распылиться nghĩa là gì?

распылиться (động từ) nghĩa là tan thành bụi, biến thành bụi, phân tán ra, rải rác ra.

распылиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là распылиться (phiên âm Latinh raspylitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.