рассве́т
Dấu sắc trên рассве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассве́т nghĩa là rạng đông, bình minh.
Nghĩa của рассве́т
Danh từ
- Rạng đông, bình minh.
- nghĩa bóng Rạng đông, bình minh, buổi đầu, buổi sơ khai.
- на рассве́теlúc rạng đông, lúc bình minh, lúc mờ sáng, rạng sáng, tảng sáng
Biến cách của рассве́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассве́т | рассве́ты |
| Sinh cách кого? чего? | рассве́та | рассве́тов |
| Tặng cách кому? чему? | рассве́ту | рассве́там |
| Đối cách кого? что? | рассве́т | рассве́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | рассве́том | рассве́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | рассве́те | рассве́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рассве́т
Trái nghĩa
Họ từ của рассве́т
Câu hỏi thường gặp
рассвет nghĩa là gì?
рассвет (danh từ) nghĩa là rạng đông, bình minh.
рассвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассве́т (phiên âm Latinh rassvét, IPA [rɐs(ː)ˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.