TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассве́т

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
rassvét[rɐs(ː)ˈvʲet] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассве́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассве́т nghĩa là rạng đông, bình minh.

Nghĩa của рассве́т

Danh từ

  1. Rạng đông, bình minh.
  2. nghĩa bóng Rạng đông, bình minh, buổi đầu, buổi sơ khai.
    • на рассве́теlúc rạng đông, lúc bình minh, lúc mờ sáng, rạng sáng, tảng sáng

Biến cách của рассве́т (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рассве́трассве́ты
Sinh cách кого? чего?рассве́тарассве́тов
Tặng cách кому? чему?рассве́турассве́там
Đối cách кого? что?рассве́трассве́ты
Công cụ cách кем? чем?рассве́томрассве́тами
Giới cách о ком? о чём?рассве́терассве́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với рассве́т

Trái nghĩa

Họ từ của рассве́т

Câu hỏi thường gặp

рассвет nghĩa là gì?

рассвет (danh từ) nghĩa là rạng đông, bình minh.

рассвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассве́т (phiên âm Latinh rassvét, IPA [rɐs(ː)ˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.