TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассерди́ться

thể hoàn thành
rasserdítʹsja[rəsʲːɪrˈdʲit͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассерди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассерди́ться nghĩa là tức giận, nổi giận.

Nghĩa của рассерди́ться

Động từ

  1. Tức giận, nổi giận, giận dữ, sôi tiết, sôi gan, giận.
    • за что вы на него́ рассерди́тьсяи́лись?vì sao anh tức giận nó?, anh giận nó vì cớ gì?

Cặp thể của рассерди́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ рассерди́ться

NgôiTương lai
ярассержу́сь
тырассе́рдишься
он / она́ / оно́рассе́рдится
мырассе́рдимся
вырассе́рдитесь
они́рассе́рдятся

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)рассерди́лся
Giống cái (она́)рассерди́лась
Giống trung (оно́)рассерди́лось
Số nhiều (они́)рассерди́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)рассерди́сь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)рассерди́тесь

Câu ví dụ với рассерди́ться

  • Он опоздал на полчаса, поэтому все на него рассердились. Anh ta đến trễ nửa tiếng, vì thế mọi người bực mình với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6476287

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

рассердиться nghĩa là gì?

рассердиться (động từ) nghĩa là tức giận, nổi giận.

рассердиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассерди́ться (phiên âm Latinh rasserdítʹsja, IPA [rəsʲːɪrˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.