рассеться
thể hoàn thành
rassetʹsja
giọng máy của trình duyệt
рассеться nghĩa là ngồi, ngồi vào chỗ, nứt ra, nẻ ra.
Nghĩa của рассеться
Nghĩa lấy theo mục рассаживаться.
Động từ
- Ngồi, ngồi vào chỗ.
- дать трещину [bị] nứt ra, nẻ ra, nứt nẻ.
Câu hỏi thường gặp
рассеться nghĩa là gì?
рассеться (động từ) nghĩa là ngồi, ngồi vào chỗ, nứt ra, nẻ ra.
рассеться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассеться (phiên âm Latinh rassetʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.