рассла́бленность
Dấu sắc trên рассла́бленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
рассла́бленность nghĩa là suy yếu, suy nhược.
Nghĩa của рассла́бленность
Danh từ
- [Sự, độ] suy yếu, suy nhược, yếu đuối, yếu đi.
Biến cách của рассла́бленность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | рассла́бленность | рассла́бленности |
| Sinh cách кого? чего? | рассла́бленности | рассла́бленностей |
| Tặng cách кому? чему? | рассла́бленности | рассла́бленностям |
| Đối cách кого? что? | рассла́бленность | рассла́бленности |
| Công cụ cách кем? чем? | рассла́бленностью | рассла́бленностями |
| Giới cách о ком? о чём? | рассла́бленности | рассла́бленностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của рассла́бленность
Câu hỏi thường gặp
расслабленность nghĩa là gì?
расслабленность (danh từ) nghĩa là suy yếu, suy nhược.
расслабленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là рассла́бленность (phiên âm Latinh rassláblennostʹ, IPA [rɐsːˈɫablʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.