TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассла́бленность

giống cáibất động vật
rassláblennostʹ[rɐsːˈɫablʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên рассла́бленность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

рассла́бленность nghĩa là suy yếu, suy nhược.

Nghĩa của рассла́бленность

Danh từ

  1. [Sự, độ] suy yếu, suy nhược, yếu đuối, yếu đi.

Biến cách của рассла́бленность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?рассла́бленностьрассла́бленности
Sinh cách кого? чего?рассла́бленностирассла́бленностей
Tặng cách кому? чему?рассла́бленностирассла́бленностям
Đối cách кого? что?рассла́бленностьрассла́бленности
Công cụ cách кем? чем?рассла́бленностьюрассла́бленностями
Giới cách о ком? о чём?рассла́бленностирассла́бленностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của рассла́бленность

Câu hỏi thường gặp

расслабленность nghĩa là gì?

расслабленность (danh từ) nghĩa là suy yếu, suy nhược.

расслабленность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассла́бленность (phiên âm Latinh rassláblennostʹ, IPA [rɐsːˈɫablʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.