TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

рассредоточить

thể hoàn thành
rassredotočitʹ giọng máy của trình duyệt

рассредоточить nghĩa là phân tán.

Nghĩa của рассредоточить

Nghĩa lấy theo mục рассредоточивать.

Động từ

  1. Phân tán.

Câu hỏi thường gặp

рассредоточить nghĩa là gì?

рассредоточить (động từ) nghĩa là phân tán.

рассредоточить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là рассредоточить (phiên âm Latinh rassredotočitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.