TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстра́иваться

thể chưa hoàn thành
rasstráivatʹsja[rɐsːˈtraɪvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстра́иваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстра́иваться nghĩa là rối loạn, hỗn loạn, suy đốn, suy sút.

Nghĩa của расстра́иваться

Động từ

  1. (Bị) rối loạn, hỗn loạn, đảo lộn.
  2. (Bị) suy đốn, suy sút, lụn bại, suy bại, suy thoái, suy sụp.
    • хоз́айство расстр́оилосьnền kinh tế suy sụp (suy thoái, lụn bại, suy sút, suy bại)
  3. (Bị) Gián đoạn; không thành, không được thực hiện.
    • игр́а расстр́оиласьcuộc chơi bị gián đoạn
    • по́ездка расср́оиласьchuyến đi không thành (không được thực hiện)
  4. (Bị) đau, rối loạn, sut sút, suy yếu.
    • еѓо здор́овые расстр́оилосьsức khỏe của ông ta đã [bị] suy sút
    • н́ервы её соверш́енно расстр́оилисьthần kinh của chị ấy đã hoàn toàn bị rối loạn
  5. âm nhạc Mất điều hưởng.
    • скр́ипка расстр́оиласьchiếc vĩ cầm đã mất điều hưởng
  6. Buồn, buồn phiền, phiền muộn, ưu phiền.

Cặp thể của расстра́иваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расстра́иваться

NgôiHiện tại
ярасстра́иваюсь
тырасстра́иваешься
он / она́ / оно́расстра́ивается
мырасстра́иваемся
вырасстра́иваетесь
они́расстра́иваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расстраиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)расстра́ивался
Giống cái (она́)расстра́ивалась
Giống trung (оно́)расстра́ивалось
Số nhiều (они́)расстра́ивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расстра́ивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расстра́ивайтесь

Câu ví dụ với расстра́иваться

  • Чего ты расстраиваешься? Tại sao cậu lại buồn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13985511
  • Чего вы расстраиваетесь? Tại sao cậu lại buồn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13985512

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

расстраиваться nghĩa là gì?

расстраиваться (động từ) nghĩa là rối loạn, hỗn loạn, suy đốn, suy sút.

расстраиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстра́иваться (phiên âm Latinh rasstráivatʹsja, IPA [rɐsːˈtraɪvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.